bietviet

voi giày

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X voi dùng vòi quấn người, đưa lên cao rồi quật xuống, dùng chân đạp cho đến chết [một hình phạt nặng thời xưa]; thường dùng làm tiếng rủa cay độc người phụ nữ lăng loàn, mất nết đồ voi giày!

Lookup completed in 61,762 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary