| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bệnh nấm hại lúa, làm cho cây lúa phát triển quá cao, có màu xanh nhạt, không đẻ nhánh và không có bông | lúa von |
| Compound words containing 'von' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ví von | 25 | analogy; to compare, make comparison |
| véo von | 2 | melodious |
| chon von | 0 | Very high and solitary |
| von vót | 0 | nhọn và cao vút lên |
Lookup completed in 168,426 µs.