| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| square (area) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có bề mặt là một hình giống như hình vuông | khăn vuông ~ chia thành các ô vuông ~ vuông thành sắc cạnh (tng) |
| A | từ dùng ghép sau danh từ tên đơn vị đo độ dài để tạo thành một tổ hợp tên đơn vị đo diện tích | kilomet vuông (km²) ~ mảnh đất gần trăm mét vuông |
| N | đơn vị dân gian dùng để đo vải, dùng phổ biến thời trước, bằng bề ngang [hoặc khổ] của tấm vải | một vuông vải |
| N | vật có bề mặt giống như hình vuông | vuông cỏ ~ vuông đất ~ nhìn qua vuông cửa sổ |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| vuông | the square | probably borrowed | 方 fong1 (Cantonese) | *pwaŋ (方, fāng)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'vuông' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hình vuông | 210 | square |
| vuông góc | 167 | perpendicular, square |
| ô vuông | 54 | square |
| vuông vắn | 18 | to have a perfectly square shape, be regular in shape |
| góc vuông | 15 | right angle |
| vuông vức | 12 | vuông, có góc cạnh đâu ra đấy |
| dấu ngoặc vuông | 3 | square brackets |
| khăn vuông | 3 | kerchief |
| thước vuông | 3 | square meter |
| mét vuông | 2 | square meter |
| ngoặc vuông | 2 | square brackets |
| vuông tròn | 1 | be perfectly arranged |
| cuộc vuông tròn | 0 | lifelong mates |
| ki lô mét vuông | 0 | square kilometer |
| mặt vuông chữ điền | 0 | square face |
| phân vuông | 0 | square centimeter, to separate, to share |
| tam giác vuông | 0 | right-angled triangle, right triangle |
| vuông tre | 0 | hàng rào tre xanh trồng xung quanh một miếng đất tương đối vuông vắn |
Lookup completed in 172,655 µs.