bietviet

vuông

Vietnamese → English (VNEDICT)
square (area)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có bề mặt là một hình giống như hình vuông khăn vuông ~ chia thành các ô vuông ~ vuông thành sắc cạnh (tng)
A từ dùng ghép sau danh từ tên đơn vị đo độ dài để tạo thành một tổ hợp tên đơn vị đo diện tích kilomet vuông (km²) ~ mảnh đất gần trăm mét vuông
N đơn vị dân gian dùng để đo vải, dùng phổ biến thời trước, bằng bề ngang [hoặc khổ] của tấm vải một vuông vải
N vật có bề mặt giống như hình vuông vuông cỏ ~ vuông đất ~ nhìn qua vuông cửa sổ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,189 occurrences · 71.04 per million #1,637 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
vuông the square probably borrowed 方 fong1 (Cantonese) | *pwaŋ (方, fāng)(Old Chinese)

Lookup completed in 172,655 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary