| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| king | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người đứng đầu nhà nước, thường lên cầm quyền bằng con đường kế vị | phép vua thua lệ làng (tng) |
| N | người được coi là nhất, không ai hơn trong một lĩnh vực, chuyên môn nào đó | về kinh doanh dầu lửa ông ấy là vua ~ vua cờ ~ ông vua nhạc Pop ~ vua bóng đá |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| vua | the king | perhaps borrowed | 王 wong4 (Cantonese) | *whaŋ (王, wáng)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'vua' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhà vua | 1,955 | king |
| cờ vua | 253 | to play chess |
| ngôi vua | 190 | throne |
| đời vua | 126 | reign |
| vua chúa | 89 | king and lords, nobility, aristocracy |
| vua quan | 26 | king and mandarins, rulers in feudal society |
| phép vua | 3 | King's law, king's rule of behaviour |
| nhường ngôi vua | 2 | to give up the throne |
| làm vua | 1 | to be the king, rule |
| phân vua | 0 | |
| truất vua | 0 | to overthrow the king |
| tượng trưng cho nhà vua | 0 | a symbol of the king |
| vua phá lưới | 0 | danh hiệu dành cho cầu thủ ghi được nhiều bàn thắng nhất trong một giải bóng đá lớn |
Lookup completed in 155,131 µs.