bietviet

vui

Vietnamese → English (VNEDICT)
happy, joyful, fun
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái thấy thích thú của người đang gặp việc hợp nguyện vọng hoặc đang có điều làm cho hài lòng niềm vui ~ vui như Tết ~ "Ông tơ ghét bỏ chi nhau, Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi!" (TKiều)
A có tác dụng làm cho vui tin vui ~ nói vui ~ kể chuyện vui
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 480 occurrences · 28.68 per million #3,167 · Intermediate

Lookup completed in 167,219 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary