bietviet

vui chân

Vietnamese → English (VNEDICT)
to take pleasure or delight in walking
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A cảm thấy thích thú khi đi nên cứ thế bước chân đi mà không chú ý đến đoạn đường và thời gian "Dan tay ngõ mận, đường hoa, Vui chân một phút thoắt đà đến dinh." (LNT)

Lookup completed in 62,525 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary