| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to speak in favor (of) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tác động đến tâm lí người khác làm cho không còn lưỡng lự trong việc riêng tư nào đó [thường là việc hôn nhân] | họ vun vào cho hai người thành đôi ~ mọi người vun vào cho tôi và em |
Lookup completed in 328,451 µs.