| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | [đọc là ''vê kép'' hoặc ''vê đúp''] con chữ của bảng chữ cái Latin, dùng trong một số từ mượn của tiếng nước ngoài, thuật ngữ khoa học có tính quốc tế | |
| N | kí hiệu hoá học của nguyên tố wolfram | |
| N | watt [viết tắt] | |
Lookup completed in 156,504 µs.