| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| my (younger relative); house, dwelling, forgive, pardon; to salute, bow profoundly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vái | tôi xá ba xá |
| V | tha cho, miễn cho, không bắt phải chịu | tao xá tội cho mày lần này ~ ông xá tội cho nó |
| Compound words containing 'xá' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ân xá | 142 | amnesty, pardon, indulgence; to grant amnesty |
| ký túc xá | 93 | boarding school, dormitory |
| đại xá | 31 | general amnesty |
| bệnh xá | 25 | infirmary, hospital, dispensary, sick bay, clinic |
| xá tội | 23 | pardon |
| tịnh xá | 20 | nhà thanh tịnh; thường dùng để chỉ nơi ở của người tu hành |
| cư xá | 17 | city, town, housing (project) |
| đặc xá | 17 | grant (someone) a special reprieve, give someone amnesty |
| trạm xá | 15 | dispensary, infirmary, (local) hospital |
| phố xá | 12 | streets |
| thương xá | 11 | shopping mall, shopping center |
| học xá | 8 | dormitory |
| công xá | 1 | tiền công trả cho người làm [nói khái quát] |
| bịnh xá | 0 | |
| chận đường xá | 0 | to block a highway |
| cư xá sĩ quan | 0 | officers’ quarters |
| hệ thống đường xá | 0 | road net |
| Hội Ân Xá Quốc Tế | 0 | Amnesty International |
| kí túc xá | 0 | nơi ăn ở tập thể của học sinh, sinh viên |
| lữ xá | 0 | |
| quá xá | 0 | excessive, exaggerated |
| quán xá | 0 | bar, club |
| sự đặc xá | 0 | amnesty |
| tệ xá | 0 | my humble abode |
| xá muội | 0 | my younger sister |
| xá xíu | 0 | món ăn làm bằng thịt lợn nạc ướp mắm muối hoặc xì dầu và húng lìu rồi đem nướng chín |
| xá xị | 0 | sarsaparilla |
| y sĩ bệnh xá | 0 | clinical physician |
| y xá | 0 | dispensary, infirmary |
| Ân Xá Quốc Tế | 0 | Amnesty International |
| đám xá | 0 | festivals, feasts |
| đường xá | 0 | highway, road |
Lookup completed in 183,395 µs.