bietviet

xác

Vietnamese → English (VNEDICT)
corpse, dead body; to be exact, precise, true
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn người lớn xác ~ hồn lìa khỏi xác ~ thẫn thờ như cái xác không hồn
N cái bản thân của mỗi con người [hàm ý coi khinh] nghĩ làm gì cho nhọc xác ~ kệ xác hắn! ~ vừa nhắc tới đã lù lù dẫn xác về
N thân người hay động vật đã chết chết mất xác ~ xác bướm ~ chiến trường ngổn ngang xác giặc
N lớp da, lớp vỏ đã trút bỏ của một số loài vật sau khi lột vỏ xác ve ~ xác rắn lột ~ cua vừa lột xác
N phần vỏ hay bã của vật còn lại sau khi đã được dùng xác mía ~ xác cau ~ tan xác pháo
A ở trạng thái như chỉ còn trơ trụi cái vỏ, cái hình thức bên ngoài mình gầy xác ~ mớ tóc khô xác ~ nhà nghèo xác ~ xác như vờ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,022 occurrences · 61.06 per million #1,842 · Intermediate

Lookup completed in 153,080 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary