| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| corpse, dead body; to be exact, precise, true | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn | người lớn xác ~ hồn lìa khỏi xác ~ thẫn thờ như cái xác không hồn |
| N | cái bản thân của mỗi con người [hàm ý coi khinh] | nghĩ làm gì cho nhọc xác ~ kệ xác hắn! ~ vừa nhắc tới đã lù lù dẫn xác về |
| N | thân người hay động vật đã chết | chết mất xác ~ xác bướm ~ chiến trường ngổn ngang xác giặc |
| N | lớp da, lớp vỏ đã trút bỏ của một số loài vật sau khi lột vỏ | xác ve ~ xác rắn lột ~ cua vừa lột xác |
| N | phần vỏ hay bã của vật còn lại sau khi đã được dùng | xác mía ~ xác cau ~ tan xác pháo |
| A | ở trạng thái như chỉ còn trơ trụi cái vỏ, cái hình thức bên ngoài | mình gầy xác ~ mớ tóc khô xác ~ nhà nghèo xác ~ xác như vờ |
| Compound words containing 'xác' (77) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xác định | 4,734 | to confirm, affirm, determine, fix, define |
| chính xác | 2,569 | precise, exact, accurate |
| xác nhận | 1,905 | to affirm, confirm, confess (to), determine |
| độ chính xác | 343 | degree of accuracy |
| xác suất | 293 | probability |
| xác chết | 267 | corpse, dead body |
| xác thực | 220 | real, true, genuine |
| xác minh | 196 | to ascertain, verify |
| xác lập | 132 | lập nên trên cơ sở vững chắc |
| thể xác | 121 | phần vật chất, phần xác của con người, phân biệt với phần tinh thần, phần hồn |
| giáp xác | 112 | (ddo^.ng) Crustacean |
| xác ướp | 96 | mummified body, mummy |
| thân xác | 91 | body |
| chuẩn xác | 56 | accurate |
| lột xác | 48 | to change one’s look |
| ướp xác | 43 | embalmment |
| xác thịt | 28 | flesh, body, sensual, carnal |
| xác đáng | 24 | sound, adequate, sufficient, true, exact |
| xé xác | 23 | to tear somebody to pieces, tear somebody limb from limb |
| nhà xác | 21 | morgue, mortuary |
| xơ xác | 11 | denuded, bare, rugged, poor |
| đích xác | 10 | sure, certain |
| to xác | 7 | large body |
| chân xác | 6 | sincerity, truth |
| bỏ xác | 5 | to die miserably |
| xác xơ | 2 | destitute, ragged |
| hành xác | 1 | mortify one’s body |
| minh xác | 1 | to clarify, reaffirm |
| xác chứng | 1 | conclusive evidence |
| xác người | 1 | (human) corpse, dead body |
| xác tín | 1 | đúng đắn, đáng tin cậy |
| ép xác | 1 | mortify oneself |
| biết đích xác | 0 | to know for sure, know for certain |
| bào xác | 0 | màng cứng tiết ra bọc lấy cơ thể để tự vệ của động vật nguyên sinh và một số động vật không xương sống khác |
| bản đồ chính xác | 0 | controlled map |
| bị bỏ mặc xác | 0 | to be ignored, left alone |
| chưa được xác định | 0 | to not yet be determined |
| chết xác | 0 | to death |
| chỉ xác | 0 | vị thuốc đông y chế biến từ quả già phơi sấy khô của một số cây họ cam quýt |
| con số chính xác | 0 | exact number |
| cá xác đin | 0 | sardine |
| cái xác | 0 | corpse, dead body |
| cái xác biết đi | 0 | dead man walking |
| cái xác chết | 0 | corpse, dead body |
| cái xác chết biết đi | 0 | walking corpse |
| có nhiều xác suất | 0 | very probable, likely |
| cấp chính xác | 0 | level of accuracy |
| dẫn xác | 0 | to show up, show one’s face |
| hệ thống hòa đồng bộ chính xác | 0 | precise synchronization system |
| khiêng xác | 0 | to carry a body |
| không xác định | 0 | unknown |
| kiết xác | 0 | Shabbily penniless |
| kệ xác | 0 | như kệ thây |
| lí thuyết xác suất | 0 | ngành toán học nghiên cứu về các quy luật của ngẫu nhiên |
| lý thuyết xác suất | 0 | xem lí thuyết xác suất |
| mặc xác | 0 | to leave alone, ignore, not to pay attention to |
| mệt xác | 0 | mệt, tốn công sức một cách vô ích, không đáng |
| mọt xác | 0 | to rot |
| mổ xác | 0 | make a autopsy |
| nghèo xác | 0 | như nghèo xác xơ |
| nghèo xác xơ | 0 | nghèo đến mức chẳng có thứ gì là đáng kể, trông xơ xác, thảm hại |
| ngồi tù đến mọt xác | 0 | to be left to rot in prison |
| sự mổ xác | 0 | autopsy |
| tan như xác pháo | 0 | smashed like the wrapping of a cracker (exploded) |
| thần xác | 0 | phần thể xác của con người [thường hàm ý chê bai, coi thường] |
| tinh xác | 0 | exact, precise, accurate |
| xao xác | 0 | từ gợi tả những tiếng như tiếng chim vỗ cánh, tiếng gà gáy, v.v. nối tiếp nhau làm xao động cảnh không gian vắng lặng |
| xác chết biết đi | 0 | a walking corpse |
| xác cứ | 0 | true evidence |
| xác pháo | 0 | rubbish of firecrackers |
| xác vờ | 0 | nghèo tới mức như chỉ có trơ thân, tựa như xác những con vờ trôi trên mặt nước |
| xác định cụ thể | 0 | to define clearly, specifically |
| xác định nguồn gốc | 0 | to determine the origin |
| xáo xác | 0 | từ gợi tả vẻ rối loạn, nhớn nhác vì hoảng sợ |
| đánh giá xác thực | 0 | to judge something’s true value |
| đụng chạm xác thịt | 0 | to make physical contact, touch (sb) |
| ốm xác | 0 | cực nhọc, làm khổ cái thân mà không được lợi ích gì |
Lookup completed in 153,080 µs.