bietviet

xác định

Vietnamese → English (VNEDICT)
to confirm, affirm, determine, fix, define
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A đã được biết hoặc được định trước một cách hoàn toàn rõ ràng, chính xác toạ độ xác định ~ vị trí xác định
V đưa ra kết quả cụ thể, rõ ràng và chính xác sau khi nghiên cứu, tìm tòi, tính toán các cơ quan chức năng đang xác định nguyên nhân vụ việc ~ xác định niên đại chiếc ấm cổ
V định rõ, vạch rõ một cách hợp lí để theo đó mà làm tôi đã xác định mục đích học tập cho mình ~ xác định phương châm làm việc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,734 occurrences · 282.85 per million #390 · Essential

Lookup completed in 163,928 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary