xác định
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to confirm, affirm, determine, fix, define |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
đã được biết hoặc được định trước một cách hoàn toàn rõ ràng, chính xác |
toạ độ xác định ~ vị trí xác định |
| V |
đưa ra kết quả cụ thể, rõ ràng và chính xác sau khi nghiên cứu, tìm tòi, tính toán |
các cơ quan chức năng đang xác định nguyên nhân vụ việc ~ xác định niên đại chiếc ấm cổ |
| V |
định rõ, vạch rõ một cách hợp lí để theo đó mà làm |
tôi đã xác định mục đích học tập cho mình ~ xác định phương châm làm việc |
Lookup completed in 163,928 µs.