bietviet

xác vờ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A nghèo tới mức như chỉ có trơ thân, tựa như xác những con vờ trôi trên mặt nước "Bác mày giàu, giàu lắm, chứ không xác vờ như bố mày đây!" (Ma Văn Kháng; 5)

Lookup completed in 79,600 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary