| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| gray | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có màu trung gian giữa đen và trắng, như màu của tro | bộ lông màu xám tro ~ mặt xám như chì ~ bầu trời xám |
| Compound words containing 'xám' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chất xám | 28 | brain, intellect |
| xám xịt | 14 | dark gray |
| màu xám | 10 | gray (colored) |
| xanh xám | 7 | pale, ash-grey |
| xám mặt | 1 | to pale |
| xám ngắt | 1 | xám một màu, gây cảm giác lạnh lẽo như không có sự sống |
| xường xám | 1 | áo váy ôm sát người, cổ cao, tà xẻ dọc theo hai bên |
| mầu xám | 0 | gray (colored) |
| sâu xám | 0 | sâu có màu sẫm, ban ngày ở dưới đất, ban đêm lên cắn ngọn và lá cây, chuyên phá hoại hoa màu và cây công nghiệp |
| xam xám | 0 | có màu hơi xám |
| xám ngoét | 0 | như xám ngắt [thường nói về màu da] |
Lookup completed in 154,050 µs.