| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to invade, conquer, occupy, seize | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chiếm đoạt cái thuộc chủ quyền của người khác bằng vũ lực | bọn giặc xâm chiếm đất đai nước ta |
| V | choán hết, chi phối hết tâm tư, tình cảm | nỗi buồn xâm chiếm cõi lòng tôi |
Lookup completed in 171,366 µs.