| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to infiltrate, penetrate, break into | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi vào một cách trái phép, thường gây ra tác hại | bọn chúng đã xâm nhập vào lãnh thổ nước ta ~ ma tuý xâm nhập vào học đường |
| V | [yếu tố bên ngoài] nhập vào và tác động đến, gây tác hại | virus xâm nhập vào cơ thể |
Lookup completed in 220,636 µs.