| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to build, construct | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gắn các loại vật liệu vào nhau bằng chất kết dính [thường là vữa] để làm thành một công trình hay bộ phận công trình | họ đang xây nhà ~ xây tượng đài |
| V | quay [mặt, lưng] về phía nào đó | ngồi xây lưng lại ~ xây mặt ngó chỗ khác |
| Compound words containing 'xây' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xây dựng | 10,585 | to build (up), construct; constructive |
| xây cất | 97 | to build, construct |
| xây đắp | 17 | to build (up) |
| xây lắp | 14 | to build and put together |
| xây xát | 8 | chafe |
| xây nhà | 5 | to build houses |
| dao xây | 4 | dao của thợ nề dùng để chặt gạch và xúc vữa. |
| thợ xây | 4 | thợ chuyên xây gạch, đá trong các công trình xây dựng |
| xây mặt | 2 | to turn away |
| công nhân xây cất | 0 | construction worker |
| nhà xây dựng | 0 | construction worker |
| thanh tra xây dựng | 0 | building inspector |
| tường xây gạch | 0 | brick wall |
| xây bàn | 0 | table tipping (Cao Dai) |
| xây cản trở giao thông | 0 | to set up a roadblock |
| xây cất nhà cửa | 0 | to build a house |
| xây dựng cơ bản | 0 | capital construction |
| xây dựng hạ tầng cơ sở | 0 | to build a foundation |
| xây dựng đặt | 0 | to build, construct |
| xây lại | 0 | to rebuild |
| xây xẩm | 0 | giddy, dizzy |
Lookup completed in 152,780 µs.