bietviet

xây

Vietnamese → English (VNEDICT)
to build, construct
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V gắn các loại vật liệu vào nhau bằng chất kết dính [thường là vữa] để làm thành một công trình hay bộ phận công trình họ đang xây nhà ~ xây tượng đài
V quay [mặt, lưng] về phía nào đó ngồi xây lưng lại ~ xây mặt ngó chỗ khác
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,836 occurrences · 109.7 per million #1,108 · Core

Lookup completed in 152,780 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary