bietviet

xây dựng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to build (up), construct; constructive
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm nên công trình kiến trúc theo một kế hoạch nhất định họ đang xây dựng toà nhà
V làm cho hình thành một chỉnh thể về xã hội, chính trị, kinh tế, văn hoá theo một phương hướng nhất định xây dựng cơ đồ ~ xây dựng đất nước ~ nhân dân ta xây dựng chủ nghĩa xã hội
V tạo ra, sáng tạo ra cái có giá trị tinh thần, có ý nghĩa trừu tượng xây dựng những ước mơ ~ nó đã xây dựng niềm tin cho tôi
V xây dựng gia đình [nói tắt] tôi đã xây dựng gia đình 2 năm ~ sang năm tôi xây dựng gia đình
A [thái độ, ý kiến] có thiện ý, nhằm mục đích làm cho tốt hơn phê bình trên tinh thần xây dựng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 10,585 occurrences · 632.43 per million #157 · Essential

Lookup completed in 173,285 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary