xây dựng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to build (up), construct; constructive |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm nên công trình kiến trúc theo một kế hoạch nhất định |
họ đang xây dựng toà nhà |
| V |
làm cho hình thành một chỉnh thể về xã hội, chính trị, kinh tế, văn hoá theo một phương hướng nhất định |
xây dựng cơ đồ ~ xây dựng đất nước ~ nhân dân ta xây dựng chủ nghĩa xã hội |
| V |
tạo ra, sáng tạo ra cái có giá trị tinh thần, có ý nghĩa trừu tượng |
xây dựng những ước mơ ~ nó đã xây dựng niềm tin cho tôi |
| V |
xây dựng gia đình [nói tắt] |
tôi đã xây dựng gia đình 2 năm ~ sang năm tôi xây dựng gia đình |
| A |
[thái độ, ý kiến] có thiện ý, nhằm mục đích làm cho tốt hơn |
phê bình trên tinh thần xây dựng |
Lookup completed in 173,285 µs.