| Compound words containing 'xã' (88) |
| word |
freq |
defn |
| xã hội |
7,124 |
society; socialist |
| thị xã |
1,203 |
city, town, village |
| xã hội chủ nghĩa |
276 |
socialist |
| xã hội học |
189 |
sociology |
| quốc xã |
162 |
national socialist, Nazi |
| làng xã |
76 |
the village community |
| công xã |
61 |
Commune |
| xã tắc |
60 |
land, state |
| quần xã |
59 |
society |
| liên xã |
39 |
between villages (for administrative purposes) |
| xã giao |
35 |
public relations, etiquette, savoir vivre, social relations |
| xã hội hóa |
32 |
to socialize |
| xã luận |
27 |
editorial |
| xã trưởng |
27 |
village chief |
| bài xã luận |
20 |
editorial |
| hợp tác xã |
20 |
co-operative |
| thông tấn xã |
18 |
news agency, press agency |
| xã hội hoá |
14 |
làm cho trở thành của chung của xã hội |
| xã viên |
13 |
thành viên của một hợp tác xã |
| thôn xã |
8 |
village community |
| xã đoàn |
8 |
ban chấp hành của tổ chức đoàn thanh niên ở cấp xã |
| Tân Hoa Xã |
7 |
Chinese press agency |
| đảng xã hội |
5 |
Socialist party |
| bản xã |
4 |
my or our village |
| xã thôn |
4 |
commune, hamlet, communal |
| Bộ Xã Hội |
3 |
Ministry of Social Welfare |
| thi xã |
3 |
poets’ circle |
| xã đội |
3 |
communal detachment |
| hàng xã |
2 |
fellow villagers |
| kết xã |
2 |
formation of a company |
| văn xã |
2 |
literary club |
| ông xã |
2 |
husband (one’s own) |
| phân xã |
1 |
bureau (of a news agency) |
| an ninh xã hội bắt đầu |
0 |
Social Security |
| bà xã |
0 |
wife (one’s own) |
| bảo hiểm xã hội |
0 |
hình thức bảo hiểm cho người lao động mà đối tượng tham gia được hưởng những quyền lợi vật chất khi hết tuổi lao động hoặc khi không làm việc được vì ốm đau, sinh đẻ, bị tai nạn lao động |
| chính sách xã hội |
0 |
social policy |
| chế độ xã hội |
0 |
societal system |
| chủ nghĩa quốc xã |
0 |
chủ nghĩa phát xít ở Đức |
| chủ nghĩa xã hội |
0 |
socialist doctrine, ideology |
| cách mạng xã hội |
0 |
|
| cách mạng xã hội chủ nghĩa |
0 |
cách mạng nhằm thủ tiêu chế độ người bóc lột người, xây dựng chủ nghĩa xã hội |
| công xã nhân dân |
0 |
một hình thức tổ chức liên hiệp nhiều hợp tác xã nông nghiệp cấp cao ở nông thôn Trung Quốc trước đây |
| công xã nông thôn |
0 |
hình thức công xã ở giai đoạn quá độ từ xã hội cộng sản nguyên thuỷ chuyển sang xã hội có giai cấp, trong đó một phần ruộng đất đã thành của riêng |
| cải cách xã hội |
0 |
social reform |
| cải tạo xã hội |
0 |
to reconstruct, reorganize society |
| Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam |
0 |
the Socialist Republic of Vietnam |
| diệt xã hội |
0 |
sociocide |
| dân chủ xã hội |
0 |
democratic socialist |
| dịch vụ xã hội |
0 |
social service(s) |
| giai tầng xã hội |
0 |
level of society, class |
| giảm thiểu bất công xã hội |
0 |
to reduce societal injustice |
| hình thái kinh tế - xã hội |
0 |
kiểu xã hội ở một giai đoạn nhất định trong quá trình phát triển của lịch sử, có một chế độ kinh tế nhất định và kiến trúc thượng tầng thích ứng với chế độ kinh tế ấy |
| khoa học xã hội |
0 |
social sciences, sociology |
| mạng xã hội |
0 |
social media, social network |
| một xã hội đang thay đổi |
0 |
a changing society |
| nguy hiểm của xã hội |
0 |
danger to society, threat to society |
| Nha An Ninh Xã Hội Bắt Đầu |
0 |
Social Security Office |
| nhà xã hôi |
0 |
sociologist |
| nhà xã hội học |
0 |
sociologist |
| phản xã hội |
0 |
antisocial |
| quan hệ xã hội |
0 |
social relations, social relationship |
| tham gia vào xã hội |
0 |
to take part in society |
| theo xã giao |
0 |
according to etiquette, as is polite, fitting |
| thuyết tiến hóa xã hội |
0 |
social Darwinism, social evolution |
| thành phần xã hội |
0 |
segment of society, class of society |
| Thông Tấn Xã Việt Nam |
0 |
Vietnamese News Agency |
| trong một cuộc phỏng vấn dành cho thông tấn xã Reuters |
0 |
in an interview with the news agency Reuters |
| trong xã hội Mỹ |
0 |
in American society |
| trên mạng xã hội |
0 |
on social media |
| trợ cấp xã hội |
0 |
welfare |
| tệ nạn xã hội |
0 |
social ills, problems |
| tồn tại xã hội |
0 |
toàn bộ nói chung những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội |
| tổng sản phẩm xã hội |
0 |
toàn bộ của cải vật chất do xã hội sản xuất ra trong một thời gian nhất định, thường là trong một năm |
| xã hội công bình |
0 |
a just society |
| xã hội hiện đại |
0 |
modern society |
| xã hội loài người |
0 |
human society |
| xã hội tây phương |
0 |
western society |
| xã hội tư bản |
0 |
capitalist society |
| xã hội đen |
0 |
tập hợp những kẻ chuyên làm những việc phi pháp như trộm cướp, buôn lậu, đâm thuê chém mướn, v.v., hoạt động có tổ chức theo băng đảng, phe phái và luật lệ riêng |
| áp lực của xã hội |
0 |
societal pressure |
| ông xã nhà tôi |
0 |
my hubby |
| đảng dân chủ xã hội |
0 |
democratic socialist party |
| đảng Dân Xã |
0 |
Minshato (Japanese political party) |
| đẳng cấp xã hội |
0 |
social class |
| địa vị xã hội |
0 |
social position, position in society |
| định chế xã hội |
0 |
societal institution |
| đổi thay xã hội |
0 |
societal change |
Lookup completed in 167,633 µs.