bietviet

xã hội

Vietnamese → English (VNEDICT)
society; socialist
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thức sinh hoạt chung có tổ chức của loài người ở một trình độ phát triển nhất định, được hình thành trong quá trình lịch sử xã hội tư bản ~ cải tạo xã hội ~ quy luật phát triển của xã hội
N đông đảo những người cùng sống một thời [nói tổng quát] dư luận xã hội ~ tệ nạn xã hội ~ bị xã hội chê cười
N tập hợp người có địa vị kinh tế - chính trị cùng những lợi ích, hình thức sinh hoạt như nhau xã hội thượng lưu ~ phân chia đẳng cấp xã hội
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,124 occurrences · 425.64 per million #246 · Essential

Lookup completed in 165,092 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary