xã hội
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| society; socialist |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hình thức sinh hoạt chung có tổ chức của loài người ở một trình độ phát triển nhất định, được hình thành trong quá trình lịch sử |
xã hội tư bản ~ cải tạo xã hội ~ quy luật phát triển của xã hội |
| N |
đông đảo những người cùng sống một thời [nói tổng quát] |
dư luận xã hội ~ tệ nạn xã hội ~ bị xã hội chê cười |
| N |
tập hợp người có địa vị kinh tế - chính trị cùng những lợi ích, hình thức sinh hoạt như nhau |
xã hội thượng lưu ~ phân chia đẳng cấp xã hội |
Lookup completed in 165,092 µs.