| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to move | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cung thứ tư của gam năm cung giọng hồ [hồ, xự, xang, xê, cống] | |
| V | chuyển dịch một đoạn ngắn để tránh hoặc nhường chỗ cho người khác, cái khác | đứng xê ra ~ ngồi xê ra một tí |
| Compound words containing 'xê' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xê dịch | 12 | to displace, move, change place |
| xê xích | 6 | to move, shift back and forth; more or less |
| xàng xê | 1 | làn điệu trong hát bài chòi, cải lương, có tiết tấu dịu dàng, trang trọng [vốn là một bài nhạc lễ trang nghiêm để rước thần] |
| a xê ti len | 0 | acetylene |
| a xê ton | 0 | acetone |
| coóc xê | 0 | xem xu chiêng |
| cọt xê | 0 | corset, stays |
| gli xê rin | 0 | glycerine |
| lăng xê | 0 | đưa ra, giới thiệu ra trước công chúng, nhằm làm cho nổi bật để giới thiệu, thu hút sự chú ý của mọi người |
| păng xê | 0 | thought; pansy |
| xu xê | 0 | a kind of rice cake |
| xê ma pho | 0 | semaphore |
| xê mi na | 0 | symposium, seminar |
| xê ra | 0 | to move over |
| xê ri | 0 | series; cerium |
| xê rê nát | 0 | serenade |
| xê xế | 0 | (of sun, moon) be sinking, waning, on the wane |
Lookup completed in 168,194 µs.