bietviet

xênh xang

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có vẻ nghênh ngang, tự đắc đi lại xênh xang ~ "Đã từng tắm gội ơn mưa móc, Cũng phải xênh xang hội gió mây." (Nguyễn Công Trứ; 2)

Lookup completed in 67,859 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary