bietviet

xì xồ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nói bằng thứ tiếng xa lạ [thường của người Âu], nghe không hiểu được mấy người ngoại quốc đang xì xồ với nhau
A từ mô phỏng tiếng nói chuyện của một số người nước ngoài [thường của người Âu], nghe không hiểu được nói tiếng Tây xì xồ

Lookup completed in 79,012 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary