| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) chain; (2) to approach, move nearer | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau | xích xe tăng ~ xe đạp tuột xích ~ nối lại các mắt xích |
| V | buộc, giữ bằng dây xích | nó xích con chó lại |
| V | chuyển dịch vị trí trong khoảng rất ngắn | nó xích lại gần tôi ~ xích lại làm quen |
| Compound words containing 'xích' (38) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xích đạo | 221 | equator |
| xúc xích | 101 | sausage; chain |
| dây xích | 45 | chain |
| xích mích | 36 | to be in disagreement |
| mắt xích | 33 | link (of a chain) |
| bài xích | 20 | to be opposed to, against; opposition |
| xiềng xích | 19 | chains, bonds, fetters |
| xích thố | 15 | red-haired horse |
| xích lô | 14 | xe ba bánh do người đạp, dùng để chuyên chở người hoặc hàng hoá |
| xích sắt | 11 | iron chain |
| xích đu | 7 | swing, rocking chair |
| xê xích | 6 | to move, shift back and forth; more or less |
| xích tâm | 2 | loyalty, faithfulness |
| móc xích | 1 | link (of a chain), lead to |
| tầm xích | 1 | walking stick |
| xích tay | 1 | to handcuff, manacle |
| xích vệ | 1 | lực lượng vũ trang của đảng cộng sản ở địa phương trong thời kì đầu cách mạng |
| biể xích | 0 | bar sight, elevation |
| bán xích xa | 0 | half-track |
| bánh truyền xích | 0 | idler wheel |
| bánh xe lăn trên xích | 0 | bogie wheel |
| bảng biểu xích | 0 | range table |
| bảng biểu xích và tầm | 0 | elevation board |
| chắn xích | 0 | chain guard |
| cận xích đạo | 0 | subequatorial |
| du xích | 0 | vernier, sliding-scalt |
| ghế xích đu | 0 | |
| gậy tầm xích | 0 | monk’s staff |
| một mắt xích bung làm đứt tung dây xích | 0 | One link broken, the whole chain is broken |
| xe xích lô | 0 | pedicab |
| xích thằng | 0 | red thread, the bond of marriage |
| xích tử | 0 | newly born, infant, the people |
| xích vào | 0 | to chain to |
| xích xiềng | 0 | như xiềng xích |
| xích đông | 0 | đồ dùng để đặt đồ vật, gồm một tấm ván bắc trên các chân đỡ, đóng cố định trên tường |
| xích đế | 0 | fire god |
| xích đới | 0 | đới ở ngay hai bên đường xích đạo, có khí hậu nóng đều, mưa nhiều, sinh vật phát triển quanh năm |
| đường xích đạo | 0 | equator |
Lookup completed in 154,670 µs.