| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hamlet, village, town | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khu dân cư ở nông thôn, nhỏ hơn làng, gồm nhiều nhà ở liền nhau | làng trên xóm dưới ~ nhà ở cuối xóm |
| N | nơi ở tập trung của nhiều gia đình làm cùng nghề nghiệp | xóm chài ~ xóm ngụ cư ~ xóm liều |
| Compound words containing 'xóm' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hàng xóm | 215 | hamlet, town; neighbors, neighbor; neighboring |
| làng xóm | 32 | village (inhabitants) co-villagers, people, neighbors |
| thôn xóm | 28 | hamlet, village |
| xóm làng | 26 | villages and hamlets |
| người hàng xóm | 24 | neighbor |
| chòm xóm | 4 | hamlet and sub-hamlet |
| lối xóm | 2 | neighbors, neighborhood |
| xóm giềng | 2 | neighborhood |
| hàng xóm Trung Hoa | 0 | neighboring China |
| khu xóm | 0 | enclave (place where a group lives) |
| nhòm nhỏ công việc nhà hàng xóm | 0 | to pry into one’s neighbor’s affairs |
| xóm liều | 0 | xóm tập trung nhiều đối tượng bất hảo và người ngụ cư trái phép, thường là nơi phát sinh nhiều tệ nạn xã hội phức tạp |
Lookup completed in 155,222 µs.