| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to suffer (because of loss, waste) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cảm thấy nóng và khó chịu trong ruột vì thiếu chất nước, chất tươi mát | húp tạm bát cháo cho đỡ xót ruột |
| V | đau đớn trong lòng | thấy con bị đau mà xót ruột |
| V | tiếc lắm, đến mức như cào xé trong ruột | tiêu pha nhiều cũng xót ruột |
Lookup completed in 57,793 µs.