| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to rush, pour out (people), push, jostle, dash | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng đựng nước, đáy nhỏ, miệng loe rộng có gắn quai xách, thường làm bằng kim loại hoặc bằng nhựa | xách mấy xô nước |
| V | đẩy mạnh cho ngã, cho đổ, cho không còn ở nguyên vị trí cũ | bọn chúng xô bức tường đổ xuống ~ chị xô cửa chạy ra |
| V | ở trạng thái bị dồn về một phía, làm cho không được phân bố đều đặn | mền bông bị xô ~ mái ngói xô nghiêng |
| V | kéo đến, chạy đến nhanh và bất ngờ, thường với số lượng nhiều | mọi người xô lại xem |
| A | ở tình trạng để lẫn lộn, không phân biệt tốt, xấu, tinh, thô | bán xô, không cho chọn ~ mua xô cả lố |
| Compound words containing 'xô' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| liên xô | 2,509 | Soviet Union |
| xô viết | 954 | soviet |
| xô xát | 45 | fight (with) |
| đổ xô | 41 | to flock into, pour in (people) |
| xô đẩy | 16 | to push, bump, jostle, shove |
| liên xô cũ | 14 | former Soviet Union |
| xô bồ | 1 | gross |
| xô đuổi | 1 | to push out, force out |
| cân xô | 0 | cân cả mớ, không phân biệt cỡ loại, chất lượng của vật được cân |
| Liên Bang Nga là một vang bóng của Liên Xô ngày xưa | 0 | The Russian Federation is only a shadow of the former Soviet Union |
| Liên Bang Xô Viết | 0 | Soviet Union |
| lô xô | 0 | từ gợi tả cảnh có nhiều vật nổi lên thành những hình có chỏm nhọn cao thấp không đều và nối tiếp nhau |
| xô lê nô ít | 0 | solenoid |
| xô lít | 0 | strong, solid |
| xô nát | 0 | sonata |
| xô phóng | 0 | launch |
| xô đa | 0 | soda |
Lookup completed in 186,280 µs.