bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
to rush, pour out (people), push, jostle, dash
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng đựng nước, đáy nhỏ, miệng loe rộng có gắn quai xách, thường làm bằng kim loại hoặc bằng nhựa xách mấy xô nước
V đẩy mạnh cho ngã, cho đổ, cho không còn ở nguyên vị trí cũ bọn chúng xô bức tường đổ xuống ~ chị xô cửa chạy ra
V ở trạng thái bị dồn về một phía, làm cho không được phân bố đều đặn mền bông bị xô ~ mái ngói xô nghiêng
V kéo đến, chạy đến nhanh và bất ngờ, thường với số lượng nhiều mọi người xô lại xem
A ở tình trạng để lẫn lộn, không phân biệt tốt, xấu, tinh, thô bán xô, không cho chọn ~ mua xô cả lố
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,154 occurrences · 68.95 per million #1,680 · Intermediate

Lookup completed in 186,280 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary