bietviet

xô viết

Vietnamese → English (VNEDICT)
soviet
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thức tổ chức chính quyền chuyên chính vô sản, bắt nguồn trong phong trào cách mạng 1905-1907 ở Nga xây dựng các làng xô viết ở nông thôn ~ phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 954 occurrences · 57 per million #1,933 · Intermediate

Lookup completed in 169,973 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary