| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to rush; to waft, move past (of a smell), emit, give off a smell | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tiến mạnh và thẳng tới phía trước, bất chấp trở ngại | bọn chúng xông vào nhà chị ~ con dê đực xông lên phía trước |
| V | [mối] đùn lên, bắt vào đồ đạc, đục khoét làm hư hỏng | nhà bị mối xông |
| V | [hơi, mùi] bốc lên mạnh, thường gây khó chịu | mùi khai xông lên nồng nặc |
| V | diệt trừ bằng khói, khí độc | xông muỗi ~ xông khói |
| V | cho hơi nóng bốc vào người hoặc bộ phận cơ thể để chữa bệnh | hái nắm lá về nấu nước xông |
| Compound words containing 'xông' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xông pha | 30 | dấn thân vào nơi gian nguy, khó khăn, khồng hề quản ngại |
| xông xáo | 10 | xông vào bất cứ đâu, bất chấp khó khăn nguy hiểm |
| xông hơi | 6 | sử dụng hơi khí hoặc hơi nước để tẩy trùng quần áo, nhà cao tầng, v.v. |
| xông đất | 4 | đến nhà người khác đầu tiên trong ngày mồng một tết Nguyên Đán, có tác dụng sẽ mang lại điều tốt lành hoặc điều không may suốt cả năm cho gia đình ấy, theo tín ngưỡng dân gian |
| xông ra | 1 | to jump out, rush out |
| xông bừa ra | 0 | to rush out |
| xông lên | 0 | to rise up (smell) |
| xông lên mũi | 0 | to rise up into one’s nose, reach one’s nose |
| xông tới | 0 | to rush towards, rush forward |
| xông tới tấn công | 0 | to rush forward to attack |
| xông vào | 0 | to rush into |
| xông xênh | 0 | có nhiều tiền và có thể chi tiêu thoải mái, không bị gò bó, hạn chế |
| Ăng lô Sắc xông | 0 | Anglo-Saxon |
Lookup completed in 179,923 µs.