bietviet

xông

Vietnamese → English (VNEDICT)
to rush; to waft, move past (of a smell), emit, give off a smell
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tiến mạnh và thẳng tới phía trước, bất chấp trở ngại bọn chúng xông vào nhà chị ~ con dê đực xông lên phía trước
V [mối] đùn lên, bắt vào đồ đạc, đục khoét làm hư hỏng nhà bị mối xông
V [hơi, mùi] bốc lên mạnh, thường gây khó chịu mùi khai xông lên nồng nặc
V diệt trừ bằng khói, khí độc xông muỗi ~ xông khói
V cho hơi nóng bốc vào người hoặc bộ phận cơ thể để chữa bệnh hái nắm lá về nấu nước xông
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 450 occurrences · 26.89 per million #3,301 · Intermediate

Lookup completed in 179,923 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary