| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| gasoline, petrol | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, được cất từ dầu mỏ, than đá, dùng làm chất đốt cho các loại động cơ | xe chạy tốn xăng |
| Compound words containing 'xăng' (26) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trạm xăng | 44 | gas station, petrol station |
| bom xăng | 8 | bom gây cháy, chế từ xăng cô đặc |
| lăng xăng | 8 | to bustle, nose around, be a busybody |
| cây xăng | 5 | filling station, petrol station |
| đổ xăng | 2 | to fill up with gas |
| xăng đan | 1 | dép da có quai hậu |
| băng xăng | 0 | như lăng xăng |
| bể xăng | 0 | a petrol tank |
| cây ét xăng | 0 | gasoline pump |
| cột ét xăng | 0 | gasoline pump |
| cửa hàng xăng dầu | 0 | gas station |
| dầu xăng | 0 | |
| giá xăng | 0 | gas price, price of gasoline |
| giá xăng bán lẻ | 0 | retail gasoline price |
| hòa khí ít xăng | 0 | lean fuel mixture |
| li xăng | 0 | license |
| lăng xa lăng xăng | 0 | như lăng xăng [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| thùng ét xăng | 0 | gasoline can |
| tiền xăng | 0 | gas money, cost of gasoline |
| trạm ét xăng | 0 | gas(oline) station |
| tổng kho xăng dầu | 0 | fuel depot |
| xăng dầu | 0 | fuel |
| xăng nhớt | 0 | fuel |
| xăng văng | 0 | vội vã và tất tả |
| xăng xái | 0 | diligent, zealous |
| ét xăng | 0 | gasoline |
Lookup completed in 170,328 µs.