bietviet

xơ vữa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [tế bào thành mạch máu] ở tình trạng xơ hoá, làm cho không còn khả năng đàn hồi để lưu chuyển máu xơ vữa động mạch

Lookup completed in 57,319 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary