| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bone | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận cứng và chắc làm thành bộ khung của cơ thể người và động vật | xương cá ~ bị ngã gãy xương ~ người gầy, chỉ còn da bọc xương |
| N | phần cứng làm sườn trong một số vật | xương quạt |
| A | gầy, tựa như nhìn thấy xương | khuôn mặt xương ~ bàn tay xương ~ người gầy và xương |
| A | khó làm và ít lợi lộc | việc này xương lắm, chẳng ai muốn nhận |
| Compound words containing 'xương' (87) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xương sống | 318 | spine, backbone |
| bộ xương | 192 | skeleton |
| xương sườn | 71 | rib (bone) |
| xương chậu | 46 | innominate-bone, ilium, pelvis |
| xương rồng | 43 | cactus |
| xương đùi | 38 | femur, thigh bone |
| khớp xương | 23 | joint (in the body) |
| xương hông | 22 | hip bone |
| xương ức | 22 | breastbone |
| xương cùng | 17 | sacrum |
| xương cốt | 15 | bone(s), skeleton |
| xương cá | 14 | fishbone |
| xương máu | 12 | bone and blood, effort |
| xương bả vai | 9 | scapula, shoulder-blade |
| rút xương | 7 | to bone |
| xương thịt | 7 | corpse, dead body; flesh and bones |
| còi xương | 6 | Rickety |
| xương xẩu | 6 | bony |
| xương bồ | 5 | sweet rush |
| xương cụt | 5 | sacrum, coccyx |
| màng xương | 4 | periosteum |
| máu xương | 4 | blood and bones |
| nắm xương | 3 | bones |
| xương bánh chè | 3 | patella, kneecap, knee-pan |
| xương búa | 3 | malleus |
| nắn xương | 2 | to put a bone back in place, reduce a bone |
| than xương | 2 | animal charcoal |
| thân xương | 2 | diaphysis |
| xương trụ | 2 | ulna |
| xương xương | 2 | bony |
| loãng xương | 1 | hiện tượng xương bị lão hoá do thiếu lượng calcium cần thiết ở người cao tuổi, xương trở nên dễ gãy |
| nhức xương | 1 | piercing pain in the bones |
| trẹo xương | 1 | sprained |
| xương chẩm | 1 | occipital bone |
| xương gót | 1 | heel bone, calcaneum |
| xương hom | 1 | small fish-bone |
| xương mông | 1 | sacrum |
| xương sông | 1 | cây thuộc họ cúc, lá dài, có khía như răng cưa, mùi thơm, dùng làm gia vị và làm thuốc |
| xương tuỷ | 1 | xương và tuỷ [nói khái quát]; thường dùng để chỉ phần sâu nhất bên trong của con người |
| xương đe | 1 | anvil-bone, sigma |
| xương đòn | 1 | xương dài và mảnh nối xương mỏ ác với xương bả vai |
| bằng xương bằng thịt | 0 | flesh and blood, in person, in the flesh |
| chuyển hóa xương | 0 | bone remodeling |
| con chó nhau mẩu xương ngâu ngấu | 0 | the dog was crunching a bit of bone |
| cái lưỡi không xương nhiều đường lắt léo | 0 | things can be said different ways at different times |
| da bọc xương | 0 | being nothing but skin and bone, skinny |
| Giãn xương giãn cốt | 0 | |
| giơ xương | 0 | skin and bone |
| giản xương | 0 | feel rested (as from stretching one’s legs or lying down) |
| gầy giơ xương | 0 | to be nothing but flesh and bones |
| gẫy xương sườn | 0 | to break a rib |
| hoá xương | 0 | [mô liên kết hay mô sụn] biến thành mô xương rắn |
| hy sinh xương máu | 0 | to sacrifice oneself |
| keo xương | 0 | chất protide cấu tạo xương |
| lưỡi không xương | 0 | ví người nay nói thế này, mai lại nói thế khác một cách rất dễ dàng [ví như lưỡi không có xương muốn uốn thế nào cũng được] |
| lạnh buốt xương | 0 | frozen to the bone |
| lọi xương | 0 | dislocate (joint etc) |
| mắc xương | 0 | to choke on a bone |
| ngay xương | 0 | |
| nhũn xương | 0 | osteomalacia |
| nắn xương gãy | 0 | to set a broken bone |
| om xương | 0 | |
| rau xương cá | 0 | stellaria aquatica |
| rét thấu xương | 0 | to be frozen to the marrow or to the bone, be |
| rục xương | 0 | rot in jail |
| tan xương nát thịt | 0 | be smashed, beaten to a pulp |
| thạch xương bồ | 0 | acorus calamus sweet rush, sweet sedge |
| thịt nát xương tan | 0 | crush the body |
| xơ hóa tủy xương | 0 | myelofibrosis |
| xương chày | 0 | shinbone, tibia |
| xương giăm | 0 | small fish-bone |
| xương lưỡi hái | 0 | carinae |
| xương mỏ ác | 0 | sternum |
| xương quai xanh | 0 | clavicle, collar-bone |
| xương sàng | 0 | ethmoid |
| xương sên | 0 | anklebone, astragalus, talus |
| xương sườn cụt | 0 | spare rib |
| xương thịnh | 0 | prosperous, thriving, flourishing |
| xương tủy | 0 | marrow and bone |
| xương và máu | 0 | bones and flesh, (fig.) sacrifice |
| xương xảu | 0 | bony, gnarly, angular |
| xương đòn gánh | 0 | clavicle, collar-bone |
| xương đồng da sắt | 0 | a man of steel, very strong |
| đánh om xương | 0 | to give a sound beating |
| đường xương cá | 0 | đường rẽ ngang, cắt hai bên đường trục, thường nhỏ hơn đường trục |
| động vật có xương sống | 0 | vertebrate animal |
| ở tù mục xương | 0 | to rot in jail |
Lookup completed in 163,853 µs.