bietviet

xương

Vietnamese → English (VNEDICT)
bone
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận cứng và chắc làm thành bộ khung của cơ thể người và động vật xương cá ~ bị ngã gãy xương ~ người gầy, chỉ còn da bọc xương
N phần cứng làm sườn trong một số vật xương quạt
A gầy, tựa như nhìn thấy xương khuôn mặt xương ~ bàn tay xương ~ người gầy và xương
A khó làm và ít lợi lộc việc này xương lắm, chẳng ai muốn nhận
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,944 occurrences · 116.15 per million #1,040 · Core

Lookup completed in 163,853 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary