| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| factory, mill, workshop, plant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cơ sở sản xuất hay sửa chữa công nghiệp hoặc thủ công nghiệp, có quy mô nhỏ hơn xí nghiệp | xưởng may ~ xưởng mộc ~ xưởng sửa chữa cơ khí |
| N | nơi làm việc của hoạ sĩ hoặc nhà điêu khắc | xưởng vẽ ~ xưởng hoạ |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| lạp xưởng | the sausage | clearly borrowed | 臘腸 laap6 coeng4 (Cantonese) | 臘腸, là chǎng (Cantonese)(Cantonese) |
| Compound words containing 'xưởng' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xuất xưởng | 81 | [sản phẩm] xuất ra khỏi nhà máy để đưa đi tiêu thụ |
| công xưởng | 43 | shop, workshop, atelier |
| phân xưởng | 14 | workshop, shop |
| nhà xưởng | 7 | nhà đặt máy móc, thiết bị để sản xuất |
| lạp xưởng | 5 | Chinese sausage |
| công binh xưởng | 2 | arsenal |
| binh công xưởng | 1 | arsenal |
| binh xưởng | 0 | arsenal, armory |
| cơ xưởng | 0 | factory, plant |
| cơ xưởng luyện kim | 0 | metal refinery |
| hãng xưởng | 0 | firm, company, business |
| lập xưởng chế | 0 | to set up a factory |
| sàn xưởng | 0 | workshop, plant |
| xưởng chế tạo | 0 | factory, manufacturing plant |
| xưởng chế tạo vũ khí | 0 | weapons (manufacturing) plant |
| xưởng chế tạo xe hơi | 0 | automobile factory |
| xưởng ráp | 0 | assembly plant |
| xưởng sản xuất | 0 | factory, plant |
| xưởng điện tử | 0 | electronics factory, plant |
| xưởng đóng tàu | 0 | shipyard |
Lookup completed in 151,139 µs.