bietviet

xưa

Vietnamese → English (VNEDICT)
ancient, old
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thuộc về thời đã qua từ rất lâu rồi thời xưa ~ nhắc lại chuyện xưa ~ chuyện ấy đã xưa lắm rồi
A đã có từ trước, từ lâu duyên xưa ~ tình xưa nghĩa cũ
N thời đã qua từ rất lâu rồi; phân biệt với nay từ xưa đến nay ~ "Vội sang vườn Thuý dò la, Nhìn phong cảnh cũ, nay đà khác xưa." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 857 occurrences · 51.2 per million #2,114 · Intermediate

Lookup completed in 197,732 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary