bietviet

xưng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to call, name
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự gọi mình là gì đó khi nói với người khác, biểu thị tính chất mối quan hệ giữa mình với người ấy nó xưng con trai của giám đốc ~ nó xưng em ngọt xớt với tôi
V tự nhận cho mình một danh hiệu cao quý nào đó và tuyên bố để mọi người biết cô ta xưng mình là ngôi sao màn bạc
V tự nói ra những điều về bản thân mình cho người khác biết nó xưng tên tuổi với mọi người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 239 occurrences · 14.28 per million #4,947 · Intermediate

Lookup completed in 214,788 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary