| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to call, name | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tự gọi mình là gì đó khi nói với người khác, biểu thị tính chất mối quan hệ giữa mình với người ấy | nó xưng con trai của giám đốc ~ nó xưng em ngọt xớt với tôi |
| V | tự nhận cho mình một danh hiệu cao quý nào đó và tuyên bố để mọi người biết | cô ta xưng mình là ngôi sao màn bạc |
| V | tự nói ra những điều về bản thân mình cho người khác biết | nó xưng tên tuổi với mọi người |
| Compound words containing 'xưng' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tự xưng | 247 | to assume, proclaim oneself, pretend (to be someone) |
| danh xưng | 204 | name; to be called |
| xưng đế | 91 | to proclaim oneself emperor |
| xưng hô | 60 | to address (a person), call |
| xưng vương | 59 | to proclaim oneself emperor |
| tôn xưng | 40 | call by a respected name |
| xưng thần | 32 | to declare oneself vassal |
| xưng tụng | 29 | to praise, commend, extol, eulogize |
| xưng tội | 26 | confess one’s sin |
| xưng hiệu | 12 | to introduce oneself |
| xưng bá | 11 | to proclaim oneself king |
| xưng danh | 10 | say one’s name, introduce oneself |
| xưng hùng | 5 | to proclaim oneself a suzerain |
| tục xưng | 4 | common name |
| cung xưng | 1 | testify, give evidence, confess |
| mạo xưng | 1 | self-styled |
| danh xưng của nhóm là Frontier | 0 | the naming of the group as Frontier |
| danh xưng học | 0 | onomatology |
| dưới danh xưng | 0 | under the name of |
| mè xưng | 0 | sesame candy |
| tiêu xưng | 0 | testify, bear witness (to) |
| tự xưng mình | 0 | to call oneself |
| xưng xưng | 0 | nói quả quyết một cách trơ tráo điều không đúng với sự thật |
Lookup completed in 214,788 µs.