| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to shoot (arrows) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xạ hương [nói tắt] | túi xạ |
| Compound words containing 'xạ' (61) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bức xạ | 477 | radiation |
| phóng xạ | 400 | radiation, radioactivity; radioactive |
| phản xạ | 358 | to reflect, react; reflection, reaction |
| xạ thủ | 231 | rifle man, gunner |
| phát xạ | 137 | radiate, radiation, emanation |
| ánh xạ | 105 | mapping |
| khúc xạ | 79 | to refract, bend (rays, etc) |
| tán xạ | 76 | diffusion, dispersion, scattering |
| nhiễu xạ | 50 | to diffract; diffraction |
| cao xạ | 39 | anti-aircraft gun |
| thiện xạ | 39 | marksman |
| xạ hương | 28 | musk |
| loạn xạ | 15 | in confusion, in disorder |
| xạ trị | 15 | điều trị bệnh [thường là ung thư] bằng phương pháp chiếu tia bức xạ [tia X, tia gamma, v.v.] đâm xuyên vào vùng gây bệnh |
| xạ kích | 14 | fire, shoot |
| nhiễm xạ | 13 | be affected by radioactivity |
| hươu xạ | 10 | musc deer |
| bò xạ | 8 | |
| chất phóng xạ | 7 | radioactive substance |
| bụi phóng xạ | 5 | radioactive dust, fallout |
| tia phóng xạ | 3 | radioactive ray |
| điểm xạ | 3 | to halt and fire, fire at irregular intervals |
| kỵ xạ | 1 | horsemanship and archery |
| tia khúc xạ | 1 | refracted ray |
| an toàn phóng xạ | 0 | radiological security |
| biểu đồ bức xạ | 0 | radiation pattern |
| bản đồ tác xạ | 0 | firing chart |
| bảng tác xạ | 0 | ballistic board |
| bức xạ kế | 0 | radiometer |
| bức xạ phát nhiệt | 0 | caloricfic radiations |
| chiếu xạ | 0 | to irradiate |
| chất đồng vị phóng xạ | 0 | radioactive isotopes |
| chết vì phóng xạ | 0 | to die of radiation poisoning |
| cung phản xạ | 0 | đường đi của luồng thần kinh từ chỗ bị kích thích qua trung tâm thần kinh tới cơ quan vận động |
| khúc xạ học | 0 | dioptrics |
| khúc xạ kế | 0 | refractometer |
| kích xạ | 0 | to activate |
| lò phóng xạ nguyên tử | 0 | nuclear reactor |
| lượng phóng xạ | 0 | dose, dosage of radiation |
| lượng phóng xạ quá cao | 0 | excessively high dose of radiation |
| nhà máy phóng xạ | 0 | nuclear reaction |
| nhật xạ | 0 | solar radiation |
| năng lượng bức xạ | 0 | radiating energy |
| năng lượng phóng xạ | 0 | radioactive isotopes |
| pháo cao xạ | 0 | anti-aircraft gun |
| phát nhiệt xạ | 0 | thermionic emission |
| phép đo nhật xạ | 0 | actinometry |
| phóng xạ nguyên tử | 0 | nuclear radiation |
| phún xạ cơ | 0 | jet plane, jet aircraft |
| phản xạ có điều kiện | 0 | phản xạ hình thành trong đời sống của động vật, từ sau khi sinh ra và có liên quan đến hoạt động của thần kinh cao cấp |
| phản xạ không điều kiện | 0 | phản xạ có sẵn ở cơ thể động vật, được di truyền từ cha mẹ |
| phục xạ | 0 | sniping |
| phục xạ kính | 0 | sniper scope |
| phục xạ thủ | 0 | sniper |
| súng cao xạ | 0 | anti-aircraft weapon |
| tay thiện xạ trời cho | 0 | a born marksman |
| trường bức xạ | 0 | radiation field |
| tuổi phóng xạ | 0 | radioactive age |
| vật liệu phóng xạ | 0 | radioactive material |
| ám hiệu điều khiển tác xạ | 0 | fire control code |
| đồng vị phóng xạ | 0 | radioactive isotope |
Lookup completed in 166,561 µs.