bietviet

xả

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to wash, rinse; (2) to sacrifice, let go; (3) lemon grass
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thải hơi hoặc nước ra ngoài xe xả khói mù mịt ~ xả hơi trong nồi áp suất ~ xả nước để thau bể
V làm cho tuôn mạnh ra với khối lượng lớn tôi đã xả hết nỗi căm tức trong người ra
V chặt, chém cho đứt ra thành mảng lớn ông ấy đang xả thịt thành từng miếng
V làm cho sạch bằng cách giũ trong nước hoặc cho dòng nước mạnh chảy qua chị ấy đang xả quần áo ~ xả nước vào người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 344 occurrences · 20.55 per million #3,930 · Intermediate

Lookup completed in 183,933 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary