| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to wash, rinse; (2) to sacrifice, let go; (3) lemon grass | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thải hơi hoặc nước ra ngoài | xe xả khói mù mịt ~ xả hơi trong nồi áp suất ~ xả nước để thau bể |
| V | làm cho tuôn mạnh ra với khối lượng lớn | tôi đã xả hết nỗi căm tức trong người ra |
| V | chặt, chém cho đứt ra thành mảng lớn | ông ấy đang xả thịt thành từng miếng |
| V | làm cho sạch bằng cách giũ trong nước hoặc cho dòng nước mạnh chảy qua | chị ấy đang xả quần áo ~ xả nước vào người |
| Compound words containing 'xả' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xả thân | 28 | sacrifice one’s life |
| xối xả | 24 | fast and thick |
| lăn xả | 7 | to rush at, fall upon, dash at |
| xả hơi | 4 | relax, relaxation |
| hỉ xả | 1 | to forgive, pardon |
| kẻ xả súng | 0 | shooter |
| vụ xả súng | 0 | shooting |
| xong xả | 0 | xong xuôi mọi thứ |
| xuôi xả | 0 | to go on swimmingly |
| xả láng | 0 | tự buông thả trong sinh hoạt không chút tự kiềm chế, để cho được hoàn toàn tự do, thoải mái |
| xả súng | 0 | shooting |
| xả thân vì đất nước | 0 | to sacrifice oneself for one’s country |
| xả đông | 0 | làm cho thực phẩm không còn ở trạng thái bị đông cứng [do được bảo quản ở nhiệt độ thấp] |
| ống xả | 0 | bộ phận bằng kim loại, hình ống dài được nối với buồng đốt của động cơ để đưa khí thải ra ngoài và giảm tiếng ồn |
Lookup completed in 183,933 µs.