| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| approximate, about | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | gần như ngang bằng nhau, hơn kém nhau không đáng kể | hai đứa cao xấp xỉ nhau ~ "Phong lưu rất mực hồng quần, Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê." (TKiều) |
Lookup completed in 155,169 µs.