| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bad, ugly, unattractive, foul, nasty, terrible, awful, poor quality | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | ugly, bad, worse | trong cái xấu có cái tốt | it's an ill wind (that blows nobody any good) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm | chữ xấu ~ xấu như ma lem |
| A | có phẩm chất kém, giá trị thấp | gạo xấu ~ loại vải xấu ~ giấy xấu, viết hay bị nhoè |
| A | thuộc loại có thể gây hại, mang lại điều không hay, đáng phải dè chừng | bị kẻ xấu hãm hại ~ thời tiết xấu ~ bệnh tình ngày càng xấu đi |
| A | trái với đạo đức, đáng chê trách, đáng xấu hổ | chơi xấu với bạn bè ~ xấu mặt vì con ~ xấu chàng hổ ai (tng) |
| Compound words containing 'xấu' (34) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xấu hổ | 196 | embarrassed, ashamed |
| xấu đi | 174 | to become bad, ugly |
| xấu xa | 143 | bad, wicked, evil |
| xấu xí | 99 | ugly |
| xấu số | 40 | unlucky |
| nói xấu | 38 | to speak ill of, backbite |
| xấu tính | 24 | evil (minded) |
| thói xấu | 19 | bad habit, bad manners |
| tật xấu | 16 | bad habit, vice |
| kẻ xấu | 5 | bad guy, bad person |
| bêu xấu | 4 | to shame, dishonor, humiliate |
| xấu mặt | 1 | to lose face, be ashamed of somebody or something |
| xấu nết | 1 | perverse |
| bị ảnh hưởng xấu | 0 | to be adversely affected |
| bới xấu | 0 | denigrate, defame, say evil things about somebody |
| chơi xấu | 0 | [cách xử sự] tỏ ra là không phải, không tốt, có ý làm hại đến người khác |
| cái tật xấu | 0 | bad habit |
| gây một cảm tưởng xấu | 0 | to create a bad impression |
| gương xấu | 0 | bad example |
| hạnh kiểm xấu | 0 | bad behavior |
| làm gương xấu | 0 | to set a bad example |
| làm ảnh hưởng xấu tới | 0 | to have an adverse affect on |
| ngày xấu | 0 | evil day, unlucky day, off-day |
| người xấu nhưng mà tốt nết | 0 | to be plain-looking but good in character |
| nhiễm một thói xấu | 0 | to contract a bad habit |
| thời tiết xấu | 0 | bad weather |
| tốt hay xấu | 0 | good or bad |
| xấu bụng | 0 | ill hearted, mean |
| xấu chơi | 0 | không tốt trong cách ăn ở, đối xử với nhau |
| xấu máu | 0 | bad blood, be in bad health, be ailing, sickly |
| xấu như ma | 0 | frightfully ugly, as ugly as sin, as ugly as a |
| xấu tay | 0 | unlucky, ill-fated |
| xấu vía | 0 | bad luck |
| ảnh hưởng xấu | 0 | to adversely affect; negative influence |
Lookup completed in 153,328 µs.