bietviet

xấu

Vietnamese → English (VNEDICT)
bad, ugly, unattractive, foul, nasty, terrible, awful, poor quality
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj ugly, bad, worse trong cái xấu có cái tốt | it's an ill wind (that blows nobody any good)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm chữ xấu ~ xấu như ma lem
A có phẩm chất kém, giá trị thấp gạo xấu ~ loại vải xấu ~ giấy xấu, viết hay bị nhoè
A thuộc loại có thể gây hại, mang lại điều không hay, đáng phải dè chừng bị kẻ xấu hãm hại ~ thời tiết xấu ~ bệnh tình ngày càng xấu đi
A trái với đạo đức, đáng chê trách, đáng xấu hổ chơi xấu với bạn bè ~ xấu mặt vì con ~ xấu chàng hổ ai (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 836 occurrences · 49.95 per million #2,151 · Intermediate

Lookup completed in 153,328 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary