| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [bóng nắng, bóng trăng] chếch về phía tây, khi chiều hoặc đêm đã quá muộn | trăng đã xế tà ~ "Bước tới đèo Ngang bóng xế tà, Cỏ cây chen đá, lá chen hoa." (Bà Huyện Thanh Quan; 3) |
Lookup completed in 73,463 µs.