bietviet

xếp

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to order, arrange, put in order, pile, fold; (2) master, boss
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đặt từng cái một theo đúng vị trí, hàng lối hoặc trật tự nhất định chị ấy xếp quần áo vào tủ ~ chị ấy xếp vào tủ rất nhiều quần áo ~ nhân viên đang xếp sách lên giá
V đặt vào vị trí trong hệ thống phân loại, đánh giá được xếp vào bậc chuyên viên ~ học lực xếp loại khá
V để lại, gác lại một chỗ nào đó, tạm thời không chú ý đến, để làm một việc khác chàng trai đã xếp bút nghiên theo việc đao cung
N tập hợp những vật cùng loại có hình tấm mỏng xếp chồng lên nhau làm thành một đơn vị một xếp giấy ~ xếp vải hoa
V gấp đứa bé đang xếp giấy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,126 occurrences · 127.02 per million #961 · Core

Lookup completed in 212,197 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary