| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to order, arrange, put in order, pile, fold; (2) master, boss | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đặt từng cái một theo đúng vị trí, hàng lối hoặc trật tự nhất định | chị ấy xếp quần áo vào tủ ~ chị ấy xếp vào tủ rất nhiều quần áo ~ nhân viên đang xếp sách lên giá |
| V | đặt vào vị trí trong hệ thống phân loại, đánh giá | được xếp vào bậc chuyên viên ~ học lực xếp loại khá |
| V | để lại, gác lại một chỗ nào đó, tạm thời không chú ý đến, để làm một việc khác | chàng trai đã xếp bút nghiên theo việc đao cung |
| N | tập hợp những vật cùng loại có hình tấm mỏng xếp chồng lên nhau làm thành một đơn vị | một xếp giấy ~ xếp vải hoa |
| V | gấp | đứa bé đang xếp giấy |
| Compound words containing 'xếp' (35) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xếp hạng | 3,125 | to categorize, classify, place into a category, group together, rank |
| sắp xếp | 1,124 | to plan, arrange (in some way) |
| sự sắp xếp | 137 | arrangement |
| đội xếp | 125 | policeman |
| dàn xếp | 112 | to make arrangements, settle, arrange |
| xếp loại | 88 | to rank, rate, grade |
| xếp hàng | 87 | to line |
| thu xếp | 63 | to arrange, put in order, resolve, settle |
| xếp đặt | 27 | arrange |
| khăn xếp | 10 | ready-to-wear turban (of men) |
| bốc xếp | 5 | bốc dỡ và chất, xếp [hàng hoá] |
| ngồi xếp bằng | 5 | to sit cross-legged |
| xếp xó | 5 | xếp vào một góc nào đó, không nhìn ngó gì đến vì không còn tác dụng nữa |
| ghế xếp | 3 | folding seat, folding stool, folding chair |
| xếp chữ | 3 | to typeset; typesetting |
| đàn xếp | 2 | accordion |
| xếp dỡ | 1 | xếp và dỡ hàng hoá từ kho bãi lên phương tiện vận tải hoặc từ phương tiện vận tải xuống kho bãi [nói khái quát] |
| cửa xếp | 0 | cửa làm bằng nhiều thanh kim loại ghép lại với nhau bằng các khớp giống kiểu bản lề, khi đóng thì kéo ra, khi mở thì đẩy cho xếp lại |
| dao xếp | 0 | folding knife |
| gối xếp | 0 | folding pillow |
| khuôn xếp | 0 | settle, see to (something) done satisfactorily |
| một tủ sách xếp đặt ngay ngắn | 0 | a neatly arranged bookcase |
| thước xếp | 0 | a folding ruler |
| việc xếp chữ | 0 | typesetting |
| xếp bằng | 0 | xếp bằng tròn [nói tắt] |
| xếp bằng tròn | 0 | to sit cross-legged |
| xếp dọn | 0 | to arrange, put in order |
| xếp hạng cùng với | 0 | to place in a category with |
| xếp lớn | 0 | the big boss |
| xếp theo bộ | 0 | to arrange by radical or number of strokes (Chinese characters) |
| xếp thứ tự | 0 | to put in order |
| xếp vào hàng thứ ba | 0 | to be in third place |
| xếp vào loại | 0 | to put into a category, categorize |
| xếp ải | 0 | xếp đất đã cày hoặc cuốc thành luống cho chóng khô ải |
| đèn xếp | 0 | Chinese lantern |
Lookup completed in 212,197 µs.