| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| suitable, worthy, deserving | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đáng với, xứng với một danh hiệu, vinh dự hay quyền lợi, trách nhiệm nào đó | xứng đáng với lời khen ngợi ~ được hưởng đồng lương xứng đáng |
Lookup completed in 162,082 µs.