| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to decide, regulate, judge; to treat; trial | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hành động theo cách nào đó, thể hiện thái độ đối với người khác trong một hoàn cảnh nhất định | nó xử tệ với bạn bè |
| V | xem xét và giải quyết việc tố tụng, phạm pháp, tranh chấp, v.v. | toà án đang xử vụ kiện cáo |
| V | thi hành án [tử hình] | bị đem đi xử bắn ~ đưa ra pháp trường xử chém |
| Compound words containing 'xử' (77) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xử lý | 2,352 | to dispose, treat, settle; to charge (with a crime) |
| đối xử | 651 | to treat, behave towards, act towards |
| xét xử | 523 | to judge, try (in court) |
| xử tử | 503 | to sentence to death, execute, put to death |
| cư xử | 154 | to behave, act, conduct oneself |
| ứng xử | 129 | to behave (oneself), comport oneself, conduct oneself |
| xử bắn | 96 | to execute by firing squad |
| khó xử | 52 | difficult, problematic |
| xử án | 45 | to hear or try a case, judge, sentence |
| xử tội | 41 | to convict, sentence |
| phân xử | 39 | Arbitrate |
| xử trí | 36 | to act, discipline |
| xử trảm | 34 | to behead |
| xử thế | 17 | behave |
| xử sự | 16 | behave |
| xử lí | 14 | processing |
| xử phạt | 14 | buộc phải chịu một hình phạt hoặc hình thức khiển trách nào đó |
| phán xử | 13 | to judge |
| xử giảo | 6 | to garrote |
| phiên xử | 3 | (legal) hearing, session |
| tuyên xử | 1 | [toà án] công bố kết quả xét xử |
| xử hòa | 1 | to reconcile |
| xử vắng mặt | 1 | to try in absentia, sentence or condemn by default |
| bị xét xử trước tòa | 0 | to be tried in court |
| bị xử lý | 0 | to be charged with (a crime) |
| bị xử tử | 0 | to be sentanced to death |
| bị xử tử hình | 0 | to be sentenced to death |
| bị xử án | 0 | to be judged, sentenced |
| bị xử án tù | 0 | to be sentenced to jail |
| bộ vi xử lí | 0 | microprocessor |
| bộ vi xử lý | 0 | xem bộ vi xử lí |
| bộ xử lí | 0 | processor |
| bộ xử lí trung tâm | 0 | CPU |
| bộ xử lí trung ương | 0 | central processing unit |
| bộ xử lí văn bản | 0 | word processor |
| bộ xử lí đầu trước | 0 | front end processor (FEP) |
| bộ xử lý | 0 | xem bộ xử lí |
| bộ xử lý trung tâm | 0 | xem bộ xử lí trung tâm |
| bộ đa xử lí | 0 | multiprocessor |
| cư xử như bình thường | 0 | to act normally |
| khu xử | 0 | arrange, settle |
| người xử dụng | 0 | user |
| phòng xử | 0 | courtroom |
| quy trình xử lý sự cố | 0 | fault clearing process |
| tái xử lí | 0 | to reprocess |
| tình trạng khó xử | 0 | difficult situation |
| vi xử lí | 0 | xử lí bằng kĩ thuật vi điện tử |
| vi xử lý | 0 | xem vi xử lí |
| xử công khai | 0 | to try in open court |
| xử dụng | 0 | to use |
| xử dụng sức mạnh quân đội | 0 | to resort to, use military force |
| xử khiếm diện | 0 | to be sentenced in absentia |
| xử kín | 0 | to try or hear in camera or private, try or hear behind closed doors |
| xử lí song song | 0 | parallel processing |
| xử lí thông tin | 0 | data processing |
| xử lí tuần tự | 0 | sequential processing |
| xử lí từ xa | 0 | xử lí dữ liệu được phát đi hay nhận được tại các thiết bị đầu cuối ở xa máy tính |
| xử lí vec tơ | 0 | vector processing |
| xử lí văn bản | 0 | text processing |
| xử lí ảnh | 0 | picture processing, image processing |
| xử lý từ xa | 0 | xem xử lí từ xa |
| xử lý văn bản | 0 | xem xử lí văn bản |
| xử thử | 0 | tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 22, 23 hoặc 24 tháng tám dương lịch |
| xử trắng án | 0 | to acquit someone (of a crime) |
| đa xử lí | 0 | multiprocessing |
| đa xử lý | 0 | xem đa xử lí |
| đem ra xử | 0 | to be put on trial |
| đơn vị xử lí trung tâm | 0 | CPU |
| đặt vào thế khó xử | 0 | to place in a difficult situation |
| đối nhân xử thế | 0 | human behavior |
| đối xử bất công | 0 | to treat unfairly |
| đối xử bất công với một người | 0 | to treat someone unjustly |
| đối xử ngang hàng | 0 | to treat as an equal |
| đối xử thô bạo | 0 | to treat brutally |
| đối xử tàn tệ | 0 | mistreat |
| đối xử với | 0 | to act, behave |
| đối xử đặc biệt | 0 | special treatment |
Lookup completed in 167,570 µs.