bietviet

xử

Vietnamese → English (VNEDICT)
to decide, regulate, judge; to treat; trial
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hành động theo cách nào đó, thể hiện thái độ đối với người khác trong một hoàn cảnh nhất định nó xử tệ với bạn bè
V xem xét và giải quyết việc tố tụng, phạm pháp, tranh chấp, v.v. toà án đang xử vụ kiện cáo
V thi hành án [tử hình] bị đem đi xử bắn ~ đưa ra pháp trường xử chém
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 422 occurrences · 25.21 per million #3,438 · Intermediate

Lookup completed in 167,570 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary