| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dụng cụ thô sơ quay bằng tay, dùng để kéo sợi, đánh ống, đánh suốt |
quay xa ~ lật đật như xa vật ống vải (tng) |
| A |
ở một khoảng cách tương đối lớn, trong không gian hoặc thời gian |
đường xa ~ đi làm ăn xa ~ một ngày không xa ~ "Dầu xa nhích lại cho gần, Làm thân con nhện mấy lần vương tơ." (Cdao) |
| A |
có sự chênh lệch tương đối lớn về chất lượng, mức độ, v.v. |
công danh ngày một tiến xa ~ hai người khác xa nhau ~ về sắc đẹp, nó còn kém xa chị nó |
| A |
hướng về những sự việc còn lâu mới xảy ra |
tính hay lo xa ~ nhìn xa trông rộng |
| A |
có quan hệ họ hàng phải ngược lên nhiều đời mới xác định được |
bà con xa ~ hai người có họ xa với nhau |
| V |
rời khỏi để đi xa, không còn được gần gũi nữa |
tôi đã xa quê hương hai chục năm nay ~ chúng tôi đã xa nhau |
| Compound words containing 'xa' (128) |
| word |
freq |
defn |
| xa lộ |
624 |
road, highway |
| xa xôi |
217 |
distant, far-away, remote |
| cách xa |
215 |
distant |
| tầm xa |
211 |
out of the way, remote, long-range |
| xấu xa |
143 |
bad, wicked, evil |
| xa hoa |
131 |
luxurious, lavish |
| tránh xa |
127 |
to stay away (from) |
| xa xỉ |
117 |
to waste, squander; luxurious, luxury |
| xa lánh |
110 |
to keep away from, shun, avoid |
| xa lạ |
104 |
foreign, strange, unfamiliar |
| chiến xa |
92 |
Combat vehicle |
| xa cách |
72 |
far away from, distant, separated from |
| sâu xa |
67 |
deep, profound |
| khác xa |
44 |
quite different, very different |
| nhảy xa |
44 |
long-jump |
| xa giá |
40 |
state-coach, four-wheeled carriage, chariot of the king |
| xa rời |
36 |
to keep aloof from, diverge from, be remote |
| xa xưa |
31 |
in the old days, in olden times, long ago |
| từ xa |
27 |
remotely, from a distance, from far away |
| xa gần |
25 |
far and wide, everywhere |
| xa xa |
23 |
hơi xa |
| gần xa |
21 |
far and near, everywhere |
| bỏ xa |
20 |
to lag, trail behind |
| đằng xa |
16 |
in the (far) distance |
| cao xa |
15 |
exalted, very high, utopian, unrealistic |
| xót xa |
15 |
thương tiếc rất sâu sắc, khó nguôi |
| xa vời |
11 |
distant, far off, remote |
| xa xăm |
11 |
very far |
| lánh xa |
9 |
to draw aside, keep away |
| họ xa |
7 |
distant (family) relation |
| hỏa xa |
6 |
train, railroad |
| xa khơi |
4 |
rất xa, tựa như ở mãi tít tận ngoài khơi |
| xa lìa |
4 |
lìa bỏ, rời xa hẳn cái vốn gắn bó mật thiết |
| công xa |
3 |
government car |
| bao xa |
2 |
how far |
| mát xa |
2 |
massage |
| quân xa |
2 |
(military) train |
| xa tít |
2 |
far away, as far as the eye can see |
| xa vắng |
2 |
xa xôi và vắng vẻ |
| xa vọng |
2 |
ambition |
| xa xỉ phẩm |
2 |
luxury item or article, luxury goods |
| đi xa |
2 |
to go (far) away |
| đàng xa |
2 |
|
| kiêu xa |
1 |
haughty and luxurious |
| lo xa |
1 |
provident, far-sighted, foresighted, visionary |
| long xa |
1 |
imperial carriage, imperial coach |
| nhìn xa |
1 |
foresight |
| nơi xa |
1 |
distant place, location |
| phòng xa |
1 |
to foresee, anticipate |
| anh em bầu bạn xa gần |
0 |
brothers and friends everywhere |
| binh vận xa |
0 |
personnel carrier |
| bán xích xa |
0 |
half-track |
| bãi mìn chống chiến xa |
0 |
antitank minefield |
| bưa xa |
0 |
mail truck |
| bẫy chiến xa |
0 |
tank trap |
| bọt xa phòng |
0 |
soap suds |
| bộ điều khiển từ xa |
0 |
remote control (TV) |
| cao bay xa chạy |
0 |
to fly, run away |
| chia xa |
0 |
far apart |
| chuyển biến sâu xa |
0 |
profound change |
| chạy xa |
0 |
to run away, get far (from) |
| chạy xa đứt cả hơi |
0 |
to be completely out of breath after a long run |
| cách xa 20 dậm |
0 |
20 miles away |
| cách xa nhau hàng ngàn cây số |
0 |
thousands of km away |
| cách xa quê hương |
0 |
far from one’s homeland |
| cảnh xa |
0 |
xem viễn cảnh |
| gần đất xa trời |
0 |
to have one foot in the grave, somebody’s |
| hà xa |
0 |
placenta |
| khiến một máy từ xa |
0 |
to control a machine remotely |
| khá xa |
0 |
very far, quite far |
| linh xa |
0 |
hearse, bier |
| lăng xa lăng xăng |
0 |
như lăng xăng [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| miền xa |
0 |
faraway place |
| nguyệt xa |
0 |
lunar rover |
| ngồi xa nhau |
0 |
to sit far apart |
| nhìn ra xa |
0 |
to look off into the distance |
| nhìn ra xa xăm |
0 |
to look off into the distance |
| nhìn xa trông rộng |
0 |
provident, visionary, far-sighted |
| nhẩy xa |
0 |
xem nhảy xa |
| nói gần nói xa không qua nói thật |
0 |
it’s best not to beat around the bush, best to get to the point |
| nói xa |
0 |
refer indirectly (of something), allude (to something) |
| phi đạn tầm xa |
0 |
long-range rocket, long-range missile |
| phá xa |
0 |
roast peanuts |
| quẹo ra xa lộ |
0 |
to turn off the highway |
| siêu xa lộ |
0 |
superhighway |
| siêu xa lộ thông tin |
0 |
information superhighway |
| sấm ì ầm ở đằng xa |
0 |
thunder rumbling in the distance |
| thưa xa |
0 |
far behind |
| thất vọng sâu xa |
0 |
to be deeply disappointed |
| thực hiện điều khiển từ xa |
0 |
to remotely control |
| tinh cầu xa lạ |
0 |
other planet, outer space |
| trong một ngày không xa |
0 |
(a day) not long from now |
| trong một tương lai không xa |
0 |
in the not so distant future |
| tầm nhìn xa |
0 |
khoảng không gian có thể nhìn thấy được vật ở xa trên mặt đất hoặc mặt biển, tuỳ thuộc vào độ trong suốt của khí quyển |
| từ phía xa |
0 |
from far away |
| vùng sâu vùng xa |
0 |
vùng sâu và vùng xa [nói khái quát] |
| vùng xa |
0 |
vùng dân cư thưa thớt ở xa các khu trung tâm kinh tế, văn hoá, giao thông và thông tin liên lạc rất khó khăn nên thường lạc hậu, kém phát triển |
| xa bô |
0 |
clog, sabot |
| xa bô chê |
0 |
hồng xiêm |
| xa ca rin |
0 |
saccharin |
| xa cảng |
0 |
bus terminal |
| xa hơn |
0 |
farther |
| xa lông |
0 |
living room, salon |
| xa lăng lắc |
0 |
như xa lắc xa lơ |
| xa lắc |
0 |
very far, far away |
| xa lộ thông tin |
0 |
information superhighway |
| xa mã |
0 |
carriage, cart, coach, horse-drawn vehicle |
| xa mô va |
0 |
samovar |
| xa ngái |
0 |
như xa xôi |
| xa nhất |
0 |
farthest away |
| xa phí |
0 |
prodigal, lavish, wasteful, thriftless, waste, lavish, squander |
| xa quê hương |
0 |
far from home |
| xa tanh |
0 |
satin |
| xa thẳm |
0 |
xa đến mức như mờ đi, chìm sâu vào khoảng không |
| xa tăng |
0 |
Satan |
| xa tắp |
0 |
xa và kéo dài đến hết tầm mắt |
| xa vời vợi |
0 |
như xa vời [ng1; nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| xa xí |
0 |
to be wasteful |
| xa xẩn |
0 |
xem tha thẩn |
| xí xa xí xớn |
0 |
tỏ ra rất xí xớn |
| xúng xa xúng xính |
0 |
như xúng xính [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| xử lí từ xa |
0 |
xử lí dữ liệu được phát đi hay nhận được tại các thiết bị đầu cuối ở xa máy tính |
| xử lý từ xa |
0 |
xem xử lí từ xa |
| đi xa hơn nữa |
0 |
to go further |
| điều khiển từ xa |
0 |
remote control |
| đánh đàng xa |
0 |
swing one’s arms (while walking) |
| đâu có xa |
0 |
not far away |
| đại xa |
0 |
xe ô tô hạng nặng, cỡ lớn |
Lookup completed in 172,252 µs.