bietviet

xa

Vietnamese → English (VNEDICT)
far (away), distant, remote
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ thô sơ quay bằng tay, dùng để kéo sợi, đánh ống, đánh suốt quay xa ~ lật đật như xa vật ống vải (tng)
A ở một khoảng cách tương đối lớn, trong không gian hoặc thời gian đường xa ~ đi làm ăn xa ~ một ngày không xa ~ "Dầu xa nhích lại cho gần, Làm thân con nhện mấy lần vương tơ." (Cdao)
A có sự chênh lệch tương đối lớn về chất lượng, mức độ, v.v. công danh ngày một tiến xa ~ hai người khác xa nhau ~ về sắc đẹp, nó còn kém xa chị nó
A hướng về những sự việc còn lâu mới xảy ra tính hay lo xa ~ nhìn xa trông rộng
A có quan hệ họ hàng phải ngược lên nhiều đời mới xác định được bà con xa ~ hai người có họ xa với nhau
V rời khỏi để đi xa, không còn được gần gũi nữa tôi đã xa quê hương hai chục năm nay ~ chúng tôi đã xa nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,139 occurrences · 187.55 per million #627 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
xanh blue clearly borrowed 青 cing1 (Cantonese) | 青, qīng(Chinese)
hoả xa the train clearly borrowed 火車 fo2 ce1 (Cantonese) | 火車, huǒ chē(Chinese)

Lookup completed in 172,252 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary