| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very far, far away | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rất xa, đến mức tưởng chừng như không thể hình dung ra được, không thể đến được | ở một nơi xa lắc ~ nhớ lại những chuyện xa lắc |
Lookup completed in 63,841 µs.