| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| blue, green | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ dùng để xào nấu thức ăn, thường bằng đồng, đáy bằng, thành đứng, có hai quai | |
| A | có màu như màu của lá cây, của nước biển | luỹ tre xanh ~ trời xanh ~ mặt xanh như tàu lá |
| A | [quả cây] chưa chín [vỏ vẫn còn xanh, chưa chuyển sang màu vàng hoặc đỏ] | ổi xanh ~ đu đủ xanh |
| A | [người, tuổi đời] còn trẻ | tuổi xanh ~ "Phũ phàng chi bấy Hoá công!, Ngày xanh mòn mỏi, má hồng phôi pha." (TKiều) |
| N | miền rừng núi, dùng để chỉ khu căn cứ cách mạng trong thời kì kháng chiến chống Mĩ | cả nhà đã lên xanh |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| xanh | blue | clearly borrowed | 青 cing1 (Cantonese) | 青, qīng(Chinese) |
| Compound words containing 'xanh' (73) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| màu xanh | 1,618 | blue, green |
| cây xanh | 134 | verdure |
| xanh lục | 108 | green |
| đậu xanh | 43 | green peas |
| xanh lá cây | 42 | green |
| mắt xanh | 40 | green eyes; beautiful eyes (of a girl) |
| xanh tươi | 38 | green and fresh, verdant, light blue |
| rau xanh | 26 | green vegetables, greens |
| xanh tốt | 23 | verdant luxuriant |
| rừng xanh | 21 | Forest |
| bật đèn xanh | 19 | to give (sb) the green light |
| trời xanh | 14 | blue sky |
| xanh xao | 12 | very pale |
| xanh lơ | 10 | blue |
| đèn xanh | 9 | Green light |
| bánh đậu xanh | 8 | green bean cake |
| xanh biếc | 8 | deep blue, sea blue, emerald green |
| chim xanh | 7 | pimp, pander |
| chè xanh | 7 | green tea |
| xanh xám | 7 | pale, ash-grey |
| lầu xanh | 6 | brothel |
| phân xanh | 5 | green manure |
| cu xanh | 4 | blosh dove, pigeon, treron |
| ngày xanh | 4 | tender days, youth |
| sách xanh | 4 | blue book |
| tóc xanh | 3 | black hair, youth |
| vẹt xanh | 3 | love bird |
| xanh lè | 3 | green, unripe |
| xanh ngắt | 3 | very green, deep blue, very pale |
| xuân xanh | 3 | flower of youth, prime of life, springtime of one’s |
| đầu xanh | 3 | youth youthfulness |
| cao xanh | 2 | sky, heaven, providence |
| mây xanh | 2 | blue sky |
| tuổi xanh | 2 | như tuổi trẻ |
| xanh lam | 2 | turquoise |
| xanh um | 2 | xanh tốt um tùm |
| chợ xanh | 1 | chợ tạm, thường bán các loại rau quả |
| gân xanh | 1 | nervure |
| lính khố xanh | 1 | guardsman |
| quai xanh | 1 | |
| ruồi xanh | 1 | blue-bottle |
| thẻ xanh | 1 | green card |
| tái xanh | 1 | green-white as a sheet, pale as a ghost |
| xanh rờn | 1 | as green as grass |
| bản in xanh | 0 | blueprint |
| chắc xanh | 0 | [hạt lúa] ở trạng thái nhân đã đặc và cứng, nhưng vỏ còn xanh |
| cách mạng xanh | 0 | cách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến |
| công nghệ xanh | 0 | như công nghệ sạch |
| khuôn xanh | 0 | |
| lên tận mây xanh | 0 | to go into raptures, be over the moon |
| lính mũ xanh | 0 | green beret (soldier) |
| mặt mũi xanh xao | 0 | a pale face |
| sử xanh | 0 | sách lịch sử [nói khái quát] |
| tôm càng xanh | 0 | tôm càng có vỏ dày màu xanh đậm |
| xanh bủng | 0 | jaundiced |
| xanh cỏ | 0 | dead for a long time |
| xanh da trời | 0 | azure, sky-blue, cerulean |
| xanh hoà bình | 0 | có màu xanh như màu da trời [dùng tượng trưng cho hoà bình] |
| xanh lá mạ | 0 | green |
| xanh lét | 0 | xanh có pha những tia sáng lạnh, gây cảm giác rờn rợn |
| xanh lướt | 0 | very pale |
| xanh mét | 0 | [nước da] xanh nhợt như không còn chút máu |
| xanh mắt | 0 | ở trạng thái quá sợ hãi, đến mức mặt mày biến sắc, nhợt nhạt |
| xanh nhạt | 0 | light blue, light green |
| xanh nước biển | 0 | bright green |
| xanh om | 0 | verdant, green |
| xanh rì | 0 | xanh đậm và đều như màu của cây cỏ rậm rạp |
| xanh rớt | 0 | very pale, sallow |
| xanh tuya | 0 | dây thắt lưng to bản, dùng để đeo súng hoặc băng đạn |
| xanh xanh | 0 | bluish, greenish |
| xương quai xanh | 0 | clavicle, collar-bone |
| ông xanh | 0 | heaven |
| để cho ngày xanh trôi qua | 0 | to let one’s youth slip away |
Lookup completed in 172,466 µs.