bietviet

xanh

Vietnamese → English (VNEDICT)
blue, green
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ dùng để xào nấu thức ăn, thường bằng đồng, đáy bằng, thành đứng, có hai quai
A có màu như màu của lá cây, của nước biển luỹ tre xanh ~ trời xanh ~ mặt xanh như tàu lá
A [quả cây] chưa chín [vỏ vẫn còn xanh, chưa chuyển sang màu vàng hoặc đỏ] ổi xanh ~ đu đủ xanh
A [người, tuổi đời] còn trẻ tuổi xanh ~ "Phũ phàng chi bấy Hoá công!, Ngày xanh mòn mỏi, má hồng phôi pha." (TKiều)
N miền rừng núi, dùng để chỉ khu căn cứ cách mạng trong thời kì kháng chiến chống Mĩ cả nhà đã lên xanh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,053 occurrences · 122.66 per million #989 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
xanh blue clearly borrowed 青 cing1 (Cantonese) | 青, qīng(Chinese)

Lookup completed in 172,466 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary