bietviet

xao xác

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ gợi tả những tiếng như tiếng chim vỗ cánh, tiếng gà gáy, v.v. nối tiếp nhau làm xao động cảnh không gian vắng lặng "Mỗi lần nắng mới hắt bên song, Xao xác, gà trưa gáy não nùng." (Lưu Trọng Lư; 6)

Lookup completed in 69,464 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary