bietviet

xe

Vietnamese → English (VNEDICT)
automobile, vehicle; to transport, take
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phương tiện đi lại hoặc vận tải trên bộ, có bánh lăn đi xe ~ chạy xe nhanh ~ đánh xe ra khỏi ga ra
N tên gọi một quân trong cờ tướng hay trong bài tam cúc, bài tứ sắc đi con xe ~ đôi xe đen
V chuyên chở bằng xe anh ấy đang xe hàng ra bến ~ mọi người xe người ốm đến ngay bệnh viện
N ống dài và nhỏ dùng để hút thuốc lào, thuốc phiện xe điếu
V làm cho các sợi nhỏ xoắn chặt với nhau thành sợi lớn các bà, các chị đang xe chỉ ~ xe dây thừng
V làm cho kết đôi với nhau thành vợ chồng duyên trời xe ~ kết tóc xe tơ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,336 occurrences · 259.07 per million #432 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
xe the cart or wagon probably borrowed 車 ce1 (Cantonese) | *ka (車, chē)(Old Chinese)
(xe) ô tô the car clearly borrowed automobile(French)
(xe) búyt the bus clearly borrowed bus(French)

Lookup completed in 235,555 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary