| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to see, watch, look | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhận biết bằng mắt | nó đang xem sách ~ tôi xem ti vi |
| V | nhận định, đánh giá, dựa vào kết quả quan sát được | việc này xem ra không ổn ~ tình hình xem cũng êm êm |
| R | từ biểu thị kết quả nhận định có thể có được của một hoạt động nào đó | nhớ lại xem ~ có gì thì cứ nói ra xem nào ~ việc ấy mà vào tay nó xem, cứ là xong hết |
| V | đoán số mệnh, hoạ phúc, dựa vào thuật số, bói toán | xem một quẻ bói ~ bà ấy đang xem bói |
| V | coi như, coi là | tôi xem anh như người nhà ~ từ lâu tôi đã xem nó là bạn |
| Compound words containing 'xem' (33) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xem xét | 1,417 | to examine, consider, inspect |
| xem thường | 47 | như coi thường |
| xem ra | 36 | to appear, look like |
| xem chừng | 23 | chú ý đề phòng điều không hay có thể xảy ra |
| xem bói | 13 | to have one’s fortune told, consult a fortune-teller |
| xem mặt | 11 | to see a prospective bride (or a prospective groom) before |
| xem tướng | 8 | to judge somebody’s character from his facial features |
| xem hát | 5 | to go to the theatre |
| xem mạch | 2 | to feel the pulse (of a patient) |
| xem tuổi | 2 | to study the horoscope of a boy and girl |
| xem bệnh | 1 | medical examination |
| xem lại | 1 | xem xét đánh giá lại một vấn đề nào đó, để nếu cần thì thay đổi quyết định cho phù hợp và đúng đắn hơn |
| chờ xem | 0 | To wait and see |
| coi xem | 0 | to take a look, check out |
| cưỡi ngựa xem hoa | 0 | not to go into details |
| nèo bạn đi xem hát | 0 | to drag one’s friend to the theatre |
| sau khi xem thư xong | 0 | after looking at the letter |
| xem chiếu bóng | 0 | to watch a movie |
| xem khinh | 0 | như coi khinh |
| xem kết quả | 0 | to look at the results |
| xem ngày | 0 | xem âm lịch chọn lấy ngày lành tháng tốt để làm việc gì quan trọng, theo tín ngưỡng dân gian |
| xem nào | 0 | let me see, let’s see |
| xem tay | 0 | xem bàn tay để đoán số mệnh, theo thuật tướng số |
| xem ti vi | 0 | to watch TV |
| xem tivi | 0 | to watch television, TV |
| xem tiếp | 0 | continued on, see |
| xem tiếp trang 8 | 0 | continued on, see page 8 |
| xem trọng | 0 | to pay attention to, attach importance to |
| xem tờ báo | 0 | to read the newspaper |
| xem tử vi | 0 | đoán số mệnh bằng cách dựa vào ngày giờ, năm sinh và các ngôi sao |
| xem xét lại | 0 | to reconsider |
| được xem là | 0 | can be regarded as; is |
| được xem như | 0 | to be seen as, can be seen as |
Lookup completed in 151,877 µs.