bietviet

xem

Vietnamese → English (VNEDICT)
to see, watch, look
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhận biết bằng mắt nó đang xem sách ~ tôi xem ti vi
V nhận định, đánh giá, dựa vào kết quả quan sát được việc này xem ra không ổn ~ tình hình xem cũng êm êm
R từ biểu thị kết quả nhận định có thể có được của một hoạt động nào đó nhớ lại xem ~ có gì thì cứ nói ra xem nào ~ việc ấy mà vào tay nó xem, cứ là xong hết
V đoán số mệnh, hoạ phúc, dựa vào thuật số, bói toán xem một quẻ bói ~ bà ấy đang xem bói
V coi như, coi là tôi xem anh như người nhà ~ từ lâu tôi đã xem nó là bạn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,947 occurrences · 415.07 per million #248 · Essential

Lookup completed in 151,877 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary