| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to examine, consider, inspect | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tìm hiểu, quan sát kĩ để đánh giá, rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết | xem xét tình hình ~ họ đang xem xét hiện trường vụ án |
Lookup completed in 160,999 µs.