| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sealing wax polish | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chất làm bằng cánh kiến pha lẫn tinh dầu, dùng để niêm phong bao, túi, gắn kín nút chai lọ, v.v. | gắn xi vào nút lọ mực ~ đóng dấu xi |
| N | chất dùng để đánh bóng da thuộc, sàn gỗ, v.v. | xi đánh giày ~ sàn nhà được đánh xi bóng loáng |
| N | con chữ thứ mười bốn của bảng chữ cái Hi Lạp [ξ, Ξ], dùng làm kí hiệu trong một số ngành khoa học chính xác | |
| V | kích thích trẻ con đái, ỉa bằng cách phát ra tiếng ''xi'' kéo dài | xi trẻ đái |
| Compound words containing 'xi' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xi măng | 217 | cement, concrete |
| xi lanh | 118 | cylinder |
| can xi | 9 | calcium |
| tắc xi | 3 | taxi, cab |
| xi phông | 2 | siphon |
| xi rô | 2 | syrup |
| xi nhan | 1 | đèn báo hiệu xin đường của các phương tiện giao thông |
| ô xi | 1 | oxygen |
| bằng xe tắc xi | 0 | by taxi |
| coi xi nê | 0 | to watch a movie, go to the movies |
| com mít xi ông | 0 | commission |
| công xoóc xi om | 0 | consortium |
| gắn xi | 0 | seal |
| Ki Ri Xi Tô | 0 | Christ |
| nguyên xi | 0 | còn nguyên như mới, như hoàn toàn chưa dùng đến |
| phim xi nê | 0 | movie (in a theater) |
| pê ni xi lin | 0 | penicillin |
| trong xi nê | 0 | in the movies |
| vi xi | 0 | VC, Viet Cong, Communist Vietnamese |
| vét xi | 0 | bộ phận bên trong quả bóng da hay bên trong bút máy, bằng cao su, dùng để bơm phồng lên hay để hút và chứa mực |
| xe tắc xi | 0 | taxi |
| xi líp | 0 | panties |
| xi lô | 0 | silo |
| xi nê | 0 | cinema |
| xi ren | 0 | foghorn, hooter, siren |
| xi ta | 0 | vải to sợi, bền, thường dùng ở miền Nam Trung Bộ trong thời kì kháng chiến chống Pháp |
| xi tẹc | 0 | tank, cistern |
| ép xi lon | 0 | epsilon |
| đi xe tắc xi | 0 | take a taxi |
| đê xi ben | 0 | decibel |
| ắc xi đăng | 0 | accident |
Lookup completed in 207,940 µs.