bietviet

xi

Vietnamese → English (VNEDICT)
sealing wax polish
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất làm bằng cánh kiến pha lẫn tinh dầu, dùng để niêm phong bao, túi, gắn kín nút chai lọ, v.v. gắn xi vào nút lọ mực ~ đóng dấu xi
N chất dùng để đánh bóng da thuộc, sàn gỗ, v.v. xi đánh giày ~ sàn nhà được đánh xi bóng loáng
N con chữ thứ mười bốn của bảng chữ cái Hi Lạp [ξ, Ξ], dùng làm kí hiệu trong một số ngành khoa học chính xác
V kích thích trẻ con đái, ỉa bằng cách phát ra tiếng ''xi'' kéo dài xi trẻ đái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 307 occurrences · 18.34 per million #4,240 · Intermediate

Lookup completed in 207,940 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary